noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống đực, giống nam. (grammar) The masculine gender. Ví dụ : "In French, many words have grammatical genders, and "le livre" (the book) and "le garçon" (the boy) are examples of masculines. " Trong tiếng Pháp, nhiều từ có giống ngữ pháp, và "le livre" (cuốn sách) cùng "le garçon" (cậu bé) là những ví dụ về giống đực. grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống đực. (grammar) A word of the masculine gender. Ví dụ : "In Spanish, the words "el libro" (the book) and "el perro" (the dog) are masculines. " Trong tiếng Tây Ban Nha, các từ "el libro" (cuốn sách) và "el perro" (con chó) thuộc giống đực. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống đực, đàn ông. That which is masculine. Ví dụ : "The display of various masculines, from rugged work boots to sharply tailored suits, filled the menswear store. " Cửa hàng quần áo nam trưng bày đủ loại đồ thể hiện vẻ đàn ông, từ đôi ủng lao động mạnh mẽ đến những bộ vest được may đo sắc sảo. sex human body being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn ông. (possibly obsolete) A man. Ví dụ : "In the old photographs, the men were simply referred to as "masculines," a term rarely heard today. " Trong những bức ảnh cũ, những người đàn ông chỉ đơn giản được gọi là "masculines", một từ mà ngày nay hầu như không ai dùng nữa để chỉ đàn ông. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc