Hình nền cho matchmakers
BeDict Logo

matchmakers

/ˈmætʃˌmeɪkərz/

Định nghĩa

noun

Bà mối, người mai mối.

Ví dụ :

Dì và dượng tôi vẫn tin vào bà mối kiểu xưa nên đã thuê một người để giúp cậu con trai nhút nhát của họ tìm vợ.
noun

Người xếp trận đấu, người môi giới trận đấu.

Ví dụ :

Những người xếp trận đấu hàng đầu trong làng quyền anh kiếm được rất nhiều tiền bằng cách ghép các võ sĩ để tạo ra những trận so găng kịch tính và cân tài cân sức.