BeDict Logo

matchmakers

/ˈmætʃˌmeɪkərz/
Hình ảnh minh họa cho matchmakers: Người xếp trận đấu, người môi giới trận đấu.
noun

Người xếp trận đấu, người môi giới trận đấu.

Những người xếp trận đấu hàng đầu trong làng quyền anh kiếm được rất nhiều tiền bằng cách ghép các võ sĩ để tạo ra những trận so găng kịch tính và cân tài cân sức.