Hình nền cho bouts
BeDict Logo

bouts

/ˈbaʊts/

Định nghĩa

noun

Đợt, cơn, giai đoạn.

Ví dụ :

Một đợt hạn hán.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm đàn tỉ mỉ tạo dáng cho các eo đàn, hay chỗ phình ra của thân đàn, để tạo nên hình dáng đồng hồ cát đặc trưng của nó.
noun

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu cày, người nông dân cẩn thận lên kế hoạch các luống cày trên ruộng để đảm bảo các đường thẳng cho việc trồng trọt.