

microphones
Định nghĩa
Từ liên quan
broadcast noun
/ˈbɹɑdkæst/ /-kæst/ /ˈbɹɔdkæst/
Phát sóng, chương trình phát thanh, chương trình truyền hình.
transducer noun
/trænsˈduːsər/ /trænzˈduːsər/
Bộ chuyển đổi, đầu dò.
Microphone là một bộ chuyển đổi, nó biến đổi sóng âm thanh thành tín hiệu điện để chúng ta có thể thu âm giọng nói.