Hình nền cho misdirected
BeDict Logo

misdirected

/ˌmɪsdɪˈrɛktɪd/ /ˌmɪsdaɪˈrɛktɪd/

Định nghĩa

verb

Chỉ sai, hướng dẫn sai.

Ví dụ :

Người đưa thư đã chỉ sai địa chỉ gói hàng của tôi, và nó cuối cùng lại đến nhà hàng xóm.
verb

Đánh lạc hướng, làm lệch hướng.

Ví dụ :

Ảo thuật gia đánh lạc hướng khán giả bằng cách vung tay một cách khoa trương trong khi bí mật giấu đồng xu trong lòng bàn tay.