noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡi cày, ván khuôn. A curved piece of metal on a plow or bulldozer that clears the free dirt from the blade. Ví dụ : "The farmer carefully adjusted the moldboard on his plow to ensure the soil was cleanly turned over. " Người nông dân cẩn thận điều chỉnh lưỡi cày trên cái cày của mình để đảm bảo đất được lật lên một cách sạch sẽ. agriculture machine part utensil technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng máng, ván khuôn. (founding) A follow board. Ví dụ : "The farmer checked the moldboard on his plow to ensure it was properly following the leading edge and smoothly turning over the soil. " Người nông dân kiểm tra lòng máng trên lưỡi cày của mình để đảm bảo nó đi đúng theo mép trước và lật đất một cách trơn tru. agriculture machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc