Hình nền cho moldboard
BeDict Logo

moldboard

/ˈmoʊldbɔrd/ /ˈmoʊldˌbɔrd/

Định nghĩa

noun

Lưỡi cày, ván khuôn.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận điều chỉnh lưỡi cày trên cái cày của mình để đảm bảo đất được lật lên một cách sạch sẽ.