

morons
Định nghĩa
noun
Đồ ngốc, kẻ đần độn.
Ví dụ :
Từ liên quan
retardation noun
/ˌriːtɑːrˈdeɪʃən/ /ˌriːtɑːrˈdeɪʃn/
Sự chậm trễ, sự trì hoãn.
intellectual noun
/ˌɪntəˈlɛk(t)ʃʊəl/
Nhà trí thức, người trí thức.
classification noun
/ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/
Phân loại, sự phân loại, sự xếp loại.
Việc phân loại học sinh theo kết quả học tập giúp giáo viên điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp.
disabilities noun
/ˌdɪsəˈbɪlətiz/ /ˌdɪzəˈbɪlətiz/