Hình nền cho morons
BeDict Logo

morons

/ˈmɔːrɒnz/ /ˈmɔːrɑːnz/

Định nghĩa

noun

Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc.

Ví dụ :

Chỉ có lũ ngốc mới băng qua đường cao tốc đông đúc thay vì dùng vạch kẻ đường cho người đi bộ thôi.
noun

Đồ ngốc, kẻ đần độn.

Ví dụ :

Vào đầu thế kỷ 20, bác sĩ đôi khi gọi những người có khuyết tật trí tuệ nhẹ là đồ ngốc hoặc kẻ đần độn.