BeDict Logo

noisemakers

/ˈnɔɪzˌmeɪkərz/
Hình ảnh minh họa cho noisemakers: Kèn trống, đồ tạo tiếng ồn.
noun

Trong suốt cuộc diễu hành, bọn trẻ reo hò và vẫy những cái đồ chơi phát ra tiếng kêu lách tách, khiến cả con phố tràn ngập âm thanh lớn và vui nhộn.