verb🔗ShareTê, làm cho tê liệt, làm cho mất cảm giác. To cause to become numb (physically or emotionally)."The dentist gave me novocaine to numb my tooth before drilling, thank goodness."May mắn là nha sĩ đã tiêm thuốc tê để làm tê cái răng của tôi trước khi khoan.medicinemindsensationbodyemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTê liệt, làm tê, làm mất cảm giác. To cause (a feeling) to be less intense."He turned to alcohol to numb his pain."Anh ấy tìm đến rượu để làm tê liệt nỗi đau của mình.sensationmindbodymedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTê liệt, làm tê, làm đờ đẫn. To cause (the mind, faculties, etc.) to be less acute."The constant noise from the construction outside numbed her ability to concentrate on her homework. "Tiếng ồn ào liên tục từ công trình xây dựng bên ngoài đã làm đờ đẫn khả năng tập trung làm bài tập về nhà của cô ấy.mindphysiologysensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTê, mất cảm giác. To become numb (especially physically)."After the long, cold walk, her fingers were numbed. "Sau một quãng đường dài đi bộ trong cái lạnh, các ngón tay cô ấy bị tê cóng hết cả rồi.medicinephysiologysensationbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc