Hình nền cho numbed
BeDict Logo

numbed

/nʌmd/ /nʊmd/

Định nghĩa

verb

Tê, làm cho tê liệt, làm cho mất cảm giác.

Ví dụ :

May mắn là nha sĩ đã tiêm thuốc tê để làm tê cái răng của tôi trước khi khoan.