BeDict Logo

objecting

/əbˈdʒɛktɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho objecting: Phản đối, chống đối, biện bác.
verb

Phản đối, chống đối, biện bác.

Bạn học sinh đó phản đối lời cô giáo nói rằng em chưa nộp bài tập về nhà, và biện minh rằng em đã nộp bài trực tuyến rồi.