Hình nền cho objecting
BeDict Logo

objecting

/əbˈdʒɛktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phản đối, kháng nghị, không đồng ý.

Ví dụ :

Tôi phản đối đề xuất xây dựng nhà ga sân bay mới này.
verb

Phản đối, chống đối, biện bác.

Ví dụ :

Bạn học sinh đó phản đối lời cô giáo nói rằng em chưa nộp bài tập về nhà, và biện minh rằng em đã nộp bài trực tuyến rồi.