verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, kháng nghị, không đồng ý. To disagree with or oppose something or someone; (especially in a Court of Law) to raise an objection. Ví dụ : "I object to the proposal to build a new airport terminal." Tôi phản đối đề xuất xây dựng nhà ga sân bay mới này. law politics action statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, chống đối, biện bác. To offer in opposition as a criminal charge or by way of accusation or reproach; to adduce as an objection or adverse reason. Ví dụ : "The student was objecting to the teacher's claim that he hadn't completed his homework, arguing that he had submitted it online. " Bạn học sinh đó phản đối lời cô giáo nói rằng em chưa nộp bài tập về nhà, và biện minh rằng em đã nộp bài trực tuyến rồi. law politics communication action statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, chống đối, không đồng ý. To set before or against; to bring into opposition; to oppose. Ví dụ : "My sister objected to our plans for a picnic because she didn't want to eat outside. " Chị tôi phản đối kế hoạch đi picnic của chúng tôi vì chị ấy không muốn ăn ở ngoài trời. attitude action communication statement law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc