verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, áp đặt, nhô ra. To proffer (something) by force; to impose (something) on someone or into some area. Ví dụ : "The teacher was obtruding her opinions on the students, forcing them to agree with her interpretation of the text. " Cô giáo đang áp đặt ý kiến của mình lên học sinh, buộc họ phải đồng ý với cách diễn giải văn bản của cô. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhô ra, lấn chiếm, xâm phạm. To become apparent in an unwelcome way, to be forcibly imposed; to jut in, to intrude (on or into). Ví dụ : "The loud music from next door was obtruding into my quiet afternoon. " Tiếng nhạc ồn ào từ nhà bên cạnh cứ lấn át vào buổi chiều yên tĩnh của tôi. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhô ra, xâm phạm, chõ mũi vào. To impose (oneself) on others; to cut in. Ví dụ : "The loud music from next door was obtruding on my peaceful afternoon. " Tiếng nhạc ồn ào từ nhà bên cạnh đang chõ mũi vào buổi chiều yên tĩnh của tôi. attitude human action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xâm phạm, sự nhô ra, vật nhô ra. An obtrusion; the act of something that obtrudes. Ví dụ : "The constant obtruding of loud construction noise made it impossible to concentrate on my work. " Việc tiếng ồn xây dựng lớn liên tục vọng vào như một sự xâm phạm khiến tôi không thể tập trung làm việc được. action process thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc