Hình nền cho obtruding
BeDict Logo

obtruding

/əbˈtruːdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xâm phạm, áp đặt, nhô ra.

Ví dụ :

Cô giáo đang áp đặt ý kiến của mình lên học sinh, buộc họ phải đồng ý với cách diễn giải văn bản của cô.