noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùi, hương, mùi hương. Any smell, whether fragrant or offensive. Ví dụ : "The kitchen was filled with a mixture of odours: the pleasant scent of baking bread and the less appealing smell of burnt toast. " Nhà bếp tràn ngập một hỗn hợp các mùi hương: mùi thơm dễ chịu của bánh mì nướng và mùi ít hấp dẫn hơn của bánh mì cháy khét. sensation environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùi, mùi hương, hương thơm. A strong, pervasive quality. Ví dụ : "The odours from the nearby factory were so strong they permeated the entire neighborhood. " Mùi từ nhà máy gần đó nồng nặc đến nỗi nó lan tỏa khắp cả khu phố. sensation nature quality environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh danh, Tiếng thơm. Esteem. Ví dụ : "The community held Dr. Ramirez in high odours, recognizing her decades of dedicated service as a local physician. " Cộng đồng rất kính trọng bác sĩ Ramirez, một người có tiếng thơm vì đã tận tụy phục vụ người dân địa phương trong nhiều thập kỷ. attitude value character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùi hương, hương thơm, hương liệu. Something which produces a scent; incense, a perfume. Ví dụ : "The temple was filled with pleasant odours of sandalwood and jasmine. " Ngôi đền tràn ngập những mùi hương dễ chịu của gỗ đàn hương và hoa nhài. sensation nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc