noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lớn tuổi, người già. An elderly person. Ví dụ : "The oldtimer sitting on the park bench told me stories about the neighborhood from when he was a child. " Ông cụ ngồi trên ghế đá công viên kể cho tôi nghe những câu chuyện về khu phố từ hồi ông còn bé. age person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc lão thành, người kỳ cựu. A veteran. Ví dụ : ""The oldtimer at the factory had seen a lot of changes over his 40 years of service." " "Bậc lão thành ở nhà máy đã chứng kiến rất nhiều thay đổi trong suốt 40 năm công tác của ông." person age history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe cổ, xe hơi cổ. A vintage car. Ví dụ : "My grandfather loves taking his oldtimer to car shows. " Ông tôi rất thích lái chiếc xe cổ của ông đến các buổi triển lãm xe hơi. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc