Hình nền cho overwrites
BeDict Logo

overwrites

/ˌoʊvərˈraɪts/ /ˌoʊvɚˈraɪts/

Định nghĩa

verb

Ghi đè, chép chồng, thay thế.

Ví dụ :

Tôi lỡ tay lưu những thay đổi không mong muốn và ghi đè lên phiên bản tài liệu mà tôi muốn giữ lại.
verb

Viết cầu kỳ, viết hoa mỹ, viết sáo rỗng.

Ví dụ :

sinh viên viết quá cầu kỳ, dùng đến mười tính từ trong khi chỉ cần một tính từ rõ ràng là đủ, khiến bài luận của cô ấy trở nên khó hiểu.