Hình nền cho ovules
BeDict Logo

ovules

/ˈɒvjuːlz/ /ˈoʊvjuːlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Noãn của hoa táo, một khi được thụ phấn bởi phấn hoa, sẽ dần phát triển thành hạt táo.