Hình nền cho abutting
BeDict Logo

abutting

/əˈbʌt.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tiếp giáp, liền kề, giáp ranh.

Ví dụ :

Đất của anh ấy tiếp giáp với đường lộ.
noun

Chỗ tiếp giáp, điểm tựa.

Ví dụ :

"the abuttings of roads"
Các điểm tiếp giáp của các con đường.