verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham số hóa, biểu diễn bằng tham số. To describe in terms of parameters. Ví dụ : "A chef parameterizes their cake recipe by adjusting the sugar, flour, and egg amounts. " Một đầu bếp tham số hóa công thức làm bánh của họ bằng cách điều chỉnh lượng đường, bột mì và trứng. technical math science computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham số hóa, gán tham số. To rewrite (a database query, etc.) as a template into which parameters can be inserted. Ví dụ : "The software parameterizes the search query, allowing users to easily find different products by changing the size and color values. " Phần mềm tham số hóa truy vấn tìm kiếm, cho phép người dùng dễ dàng tìm các sản phẩm khác nhau bằng cách thay đổi giá trị kích thước và màu sắc. computing technical internet technology language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc