Hình nền cho parameterizes
BeDict Logo

parameterizes

/pəˈræmɪtəˌraɪzɪz/ /pəˈræmɪtəˌraɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Tham số hóa, biểu diễn bằng tham số.

Ví dụ :

Một đầu bếp tham số hóa công thức làm bánh của họ bằng cách điều chỉnh lượng đường, bột mì và trứng.
verb

Tham số hóa, gán tham số.

Ví dụ :

Phần mềm tham số hóa truy vấn tìm kiếm, cho phép người dùng dễ dàng tìm các sản phẩm khác nhau bằng cách thay đổi giá trị kích thước và màu sắc.