Hình nền cho pastels
BeDict Logo

pastels

/ˈpæstəlz/ /ˈpæsˌtɛlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Phòng em bé được trang trí bằng những màu phấn nhẹ nhàng như xanh da trời và vàng nhạt.
noun

Bột màu, phấn màu.

Ví dụ :

Len được nhuộm trong thùng thuốc nhuộm bột màu làm từ cây chàm.