BeDict Logo

patronize

/ˈpeɪt(ʃ)ɹənaɪz/
Hình ảnh minh họa cho patronize: Ra vẻ bề trên, coi thường, hạ cố.
 - Image 1
patronize: Ra vẻ bề trên, coi thường, hạ cố.
 - Thumbnail 1
patronize: Ra vẻ bề trên, coi thường, hạ cố.
 - Thumbnail 2
verb

Ra vẻ bề trên, coi thường, hạ cố.

Cô giáo ra vẻ bề trên với học sinh, nói chuyện chậm rãi và dùng những từ ngữ đơn giản, mặc dù học sinh hoàn toàn có khả năng hiểu được những giải thích phức tạp hơn.