Hình nền cho patronize
BeDict Logo

patronize

/ˈpeɪt(ʃ)ɹənaɪz/

Định nghĩa

verb

Bảo trợ, đỡ đầu, ủng hộ.

Ví dụ :

Chủ doanh nghiệp địa phương đã kêu gọi cộng đồng ủng hộ nhà hàng mới của ông ấy để nó có thể tiếp tục hoạt động.
verb

Ra vẻ bề trên, coi thường, hạ cố.

Ví dụ :

Cô giáo ra vẻ bề trên với học sinh, nói chuyện chậm rãi và dùng những từ ngữ đơn giản, mặc dù học sinh hoàn toàn có khả năng hiểu được những giải thích phức tạp hơn.