verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo trợ, đỡ đầu. To act as a patron of; to defend, protect, or support. Ví dụ : "The local business owner patronized the youth soccer team by sponsoring their uniforms. " Ông chủ doanh nghiệp địa phương đã bảo trợ đội bóng đá trẻ bằng cách tài trợ đồng phục cho họ. attitude action society character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng hộ, lui tới, là khách hàng quen. To make oneself a customer of a business, especially a regular customer. Ví dụ : "We always patronized the local bakery because they made the best bread. " Chúng tôi luôn ủng hộ tiệm bánh mì địa phương vì họ làm bánh mì ngon nhất. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra vẻ bề trên, coi thường, hạ cố. To assume a tone of unjustified superiority toward; to talk down to, to treat condescendingly. Ví dụ : "The experienced mechanic patronized the young apprentice by explaining basic car repairs as if he knew nothing at all. " Người thợ máy giàu kinh nghiệm ra vẻ bề trên với người học việc trẻ tuổi, giải thích những sửa chữa xe cơ bản như thể cậu ta không biết gì cả. attitude communication character human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trách mắng, khiển trách, quở trách. To blame, to reproach. Ví dụ : "The coach patronized the player after he missed the easy shot, saying, "You should have practiced more." " Huấn luyện viên trách mắng cầu thủ sau khi anh ta bỏ lỡ cú sút dễ dàng, nói, "Lẽ ra con nên tập luyện nhiều hơn." attitude character action moral communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc