BeDict Logo

peacekeeping

/ˈpiːskiːpɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho peacekeeping: Giữ gìn hòa bình, kiến tạo hòa bình.
 - Image 1
peacekeeping: Giữ gìn hòa bình, kiến tạo hòa bình.
 - Thumbnail 1
peacekeeping: Giữ gìn hòa bình, kiến tạo hòa bình.
 - Thumbnail 2
noun

Giữ gìn hòa bình, kiến tạo hòa bình.

Lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc đã nỗ lực rất nhiều để duy trì hòa bình giữa các nhóm sinh viên đối địch.