Hình nền cho peacekeeping
BeDict Logo

peacekeeping

/ˈpiːskiːpɪŋ/

Định nghĩa

noun

Giữ gìn hòa bình, kiến tạo hòa bình.

Ví dụ :

Lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc đã nỗ lực rất nhiều để duy trì hòa bình giữa các nhóm sinh viên đối địch.
noun

Gìn giữ hòa bình, kiến tạo hòa bình.

(as a noun modifier) (for example) a peacekeeping force.

Ví dụ :

Lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc đã giúp duy trì sự bình tĩnh ở thành phố đang gặp khó khăn.