noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng ngủ, áo khoác ngủ. A long outer garment for women, usually sheer and made of chiffon and often sold with matching nightgown, negligee or underwear Ví dụ : "After her bath, Maria slipped into one of her delicate peignoirs and matching nightgown before relaxing with a book. " Sau khi tắm xong, Maria mặc vào một chiếc áo choàng ngủ mỏng manh và bộ váy ngủ ton-sur-ton trước khi thư giãn đọc sách. appearance style wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng cắt tóc. A cape worn to protect the clothes at the barbers / hairdressers Ví dụ : "At the salon, the stylist draped colorful peignoirs over the customers before starting their haircuts. " Ở tiệm làm tóc, người thợ làm tóc choàng những chiếc áo choàng cắt tóc sặc sỡ lên người khách trước khi bắt đầu cắt tóc cho họ. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc