Hình nền cho barbers
BeDict Logo

barbers

/ˈbɑrbərz/ /ˈbɑːbərz/

Định nghĩa

noun

Thợ cắt tóc, người cắt tóc.

Ví dụ :

Bố tôi luôn đến chỗ thợ cắt tóc vào sáng thứ bảy để cắt tóc.
noun

Thợ hớt tóc kiêm phẫu thuật, quân y cắt tóc.

Ví dụ :

Trong trận chiến hỗn loạn, những quân y cắt tóc đã làm việc không ngừng nghỉ để cầm máu và băng bó cho binh lính bị thương giữa các đợt giao tranh.
noun

Ví dụ :

Vào những tháng mùa đông ở Vịnh St. Lawrence, những trận bão tuyết cắt da có thể rất dữ dội, quất những giọt nước biển thành băng giá buốt, khiến cho việc làm ngoài trời gần như không thể.