adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai hại, độc hại, gây chết người. Highly injurious or destructive to life: deadly. Ví dụ : "The abandoned well was a pestilent source of disease, contaminating the nearby village's water supply. " Cái giếng bỏ hoang là một nguồn dịch bệnh tai hại, làm ô nhiễm nguồn nước của ngôi làng gần đó. medicine disease biology nature negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiền toái, khó chịu, bực mình. Annoying. Ví dụ : "The buzzing of the fly was a pestilent annoyance during the afternoon picnic. " Tiếng vo ve của con ruồi là một sự phiền toái bực mình trong buổi dã ngoại chiều hôm đó. attitude character emotion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc hại, có hại, làm suy đồi. Harmful to morals or public order. Ví dụ : "The politician's speech, filled with hateful rhetoric, was considered a pestilent influence on the community. " Bài phát biểu của chính trị gia đó, chứa đầy những lời lẽ kích động thù hằn, bị xem là một ảnh hưởng độc hại đối với cộng đồng. moral society government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc