Hình nền cho pinnate
BeDict Logo

pinnate

/pɪnˈneɪt/

Định nghĩa

adjective

Như lông chim, hình lông chim.

Ví dụ :

Lá cây dương xỉ có hình dạng lông chim, trông giống như một chiếc lông vũ mỏng manh.