Hình nền cho lobes
BeDict Logo

lobes

/loʊbz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một múi dung nham đang bò xuống sườn núi lửa.
noun

Thùy băng, đường cong lưỡi liềm trên băng.

Ví dụ :

Khi hoàn thành động tác xoắn ốc, vận động viên trượt băng nghệ thuật đã tạo ra những thùy băng, những đường cong lưỡi liềm duyên dáng trên mặt băng.