Hình nền cho grouse
BeDict Logo

grouse

/ɡɹaʊs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người thợ săn rất hào hứng đi săn gà gô ở vùng núi.
adjective

Tuyệt vời, xuất sắc.

Ví dụ :

"I had a grouse day."
Hôm nay tôi đã có một ngày tuyệt vời.