Hình nền cho pluralist
BeDict Logo

pluralist

/ˈplʊrəlɪst/ /ˈplʊərələst/

Định nghĩa

noun

Người nắm giữ nhiều chức vụ, người kiêm nhiệm.

Ví dụ :

Cha Thompson, một người nổi tiếng là người kiêm nhiệm, đã quản lý ba nhà thờ khác nhau ở vùng nông thôn, xoay xở giữa các buổi lễ và sự kiện cộng đồng ở cả ba nơi.
noun

Người theo chủ nghĩa đa nguyên.

Ví dụ :

Vị giáo sư là một người ủng hộ chủ nghĩa đa nguyên nhiệt thành, luôn khuyến khích các quan điểm đa dạng và thảo luận cởi mở trong lớp sử của cô ấy.
adjective

Đa nguyên, thuộc chủ nghĩa đa nguyên.

Ví dụ :

Trường học của chúng tôi áp dụng một phương pháp giáo dục đa nguyên, coi trọng sự khác biệt về nền tảng văn hóa và phong cách học tập của từng học sinh.