Hình nền cho embraces
BeDict Logo

embraces

/ɛmˈbɹeɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau một chuyến đi dài, người lữ hành đã được gia đình chào đón bằng những cái ôm ấm áp tại sân bay.