noun🔗ShareĐá phun trào. An eruptive rock, one produced by eruption."The geologist showed us a piece of basalt, explaining that it was an eruptive formed from rapidly cooled lava. "Nhà địa chất cho chúng tôi xem một mẫu đá bazan và giải thích rằng nó là đá phun trào, được hình thành từ dung nham nguội đi rất nhanh.geologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHay phun trào, dễ phun trào. That erupts or bursts forth."The volcano's eruptive activity caused ash to fall on the nearby town. "Hoạt động phun trào của núi lửa khiến tro bụi rơi xuống thị trấn gần đó.geologynaturedisasterenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHay phun trào, dễ phun trào. Accompanied by eruptions."an eruptive fever"Một cơn sốt kèm theo phát ban nổi lên đột ngột.geologydisasternatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBộc phát, phun trào. Produced by eruption."eruptive rocks, such as the igneous or volcanic"Các loại đá được hình thành do phun trào, ví dụ như đá magma hoặc đá núi lửa.geologynaturedisasterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc