verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu trái, kết trái. To bear or produce pods Ví dụ : "The pea plants in our garden are finally podding well this year, so we'll have lots of fresh peas to eat. " Năm nay, những cây đậu Hà Lan trong vườn nhà mình cuối cùng cũng đã đậu trái rất sai, nên chúng ta sẽ có rất nhiều đậu tươi để ăn. plant agriculture biology food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách vỏ, lẩy hạt. To remove peas from their case. Ví dụ : "After picking fresh peas from the garden, Grandma spent the afternoon podding them, preparing them for dinner. " Sau khi hái đậu Hà Lan tươi từ vườn, bà dành cả buổi chiều để tách vỏ, lẩy hạt, chuẩn bị cho bữa tối. vegetable agriculture food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào vỏ, Đưa vào vỏ. To put into a pod or to enter a pod. Ví dụ : "Context: Growing peas in a garden. Sentence: "After the pea plants flowered, we started podding the vegetables, carefully placing the plump green peas into their protective pods." " Sau khi cây đậu Hà Lan ra hoa, chúng tôi bắt đầu cho đậu vào vỏ, cẩn thận đặt những hạt đậu xanh mọng nước vào những cái vỏ bảo vệ của chúng. technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, căng ra. To swell or fill. Ví dụ : "The peas in the garden are noticeably podding now, indicating they're almost ready to harvest. " Đậu Hà Lan trong vườn bây giờ đã phồng lên thấy rõ, cho thấy chúng sắp đến lúc thu hoạch rồi. biology plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc