Hình nền cho prances
BeDict Logo

prances

/ˈpɹænsɪz/ /ˈpɹɑːnsɪz/

Định nghĩa

noun

Điệu nhún nhảy, dáng điệu nhún nhảy.

Ví dụ :

Điệu nhún nhảy đầy vui tươi và năng lượng của cô bé khiến mọi người mỉm cười.