noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhún nhảy, dáng điệu nhún nhảy. A prancing movement. Ví dụ : "The little girl's prances, full of joy and energy, made everyone smile. " Điệu nhún nhảy đầy vui tươi và năng lượng của cô bé khiến mọi người mỉm cười. action way dance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhún nhảy, chồm lên. (of a horse) To spring forward on the hind legs. Ví dụ : "The show horse prances beautifully during the parade, lifting its front legs high. " Con ngựa biểu diễn nhún nhảy, chồm lên rất đẹp trong suốt cuộc diễu hành, nhấc cao hai chân trước. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ, làm dáng. To strut about in a showy manner. Ví dụ : "The little girl prances around the living room in her new princess dress, showing off to her family. " Cô bé điệu bộ khắp phòng khách trong bộ váy công chúa mới, làm dáng cho cả nhà xem. appearance action style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc