Hình nền cho prefectures
BeDict Logo

prefectures

/ˈpriːfektʃərz/ /ˈpriːfekʃərz/

Định nghĩa

noun

Tỉnh, phủ.

Ví dụ :

Trong buổi lễ chào cờ, thầy hiệu trưởng đã công bố danh sách học sinh được chọn vào ban quản lý học sinh của trường.
noun

Ví dụ :

Nhật Bản được chia thành 47 tỉnh, mỗi tỉnh có chính quyền địa phương và văn hóa riêng biệt.