Hình nền cho prefect
BeDict Logo

prefect

/ˈpɹiːfekt/

Định nghĩa

noun

Tổng trấn, tỉnh trưởng (thời La Mã cổ đại).

Ví dụ :

Tổng trấn La Mã phụ trách việc quản lý nguồn cung cấp ngũ cốc để đảm bảo thành phố có đủ lương thực.
noun

Lớp trưởng, người đứng đầu học sinh, cán sự lớp.

Ví dụ :

Lớp trưởng, dễ dàng nhận ra nhờ chiếc huy hiệu đặc biệt, nhắc nhở các em học sinh nhỏ tuổi giữ trật tự trong thư viện.