noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng trấn, tỉnh trưởng (thời La Mã cổ đại). An official of Ancient Rome who controlled or superintended a particular command, charge, department, etc. Ví dụ : "The Roman prefect oversaw the grain supply to ensure the city had enough food. " Tổng trấn La Mã phụ trách việc quản lý nguồn cung cấp ngũ cốc để đảm bảo thành phố có đủ lương thực. history government politics position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưởng phòng, tỉnh trưởng. The head of a department in France. Ví dụ : "The prefect of police announced new traffic regulations for Paris. " Tỉnh trưởng cảnh sát đã công bố các quy định giao thông mới cho Paris. government politics state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh trưởng. The head of a prefecture in Japan. Ví dụ : "The prefect of Osaka announced new measures to improve air quality in the prefecture. " Tỉnh trưởng tỉnh Osaka đã công bố các biện pháp mới để cải thiện chất lượng không khí trong tỉnh. politics government nation position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp trưởng, người đứng đầu học sinh, cán sự lớp. A school pupil in a position of power over other pupils. Ví dụ : "The prefect, easily identified by her special badge, reminded the younger students to be quiet in the library. " Lớp trưởng, dễ dàng nhận ra nhờ chiếc huy hiệu đặc biệt, nhắc nhở các em học sinh nhỏ tuổi giữ trật tự trong thư viện. education position person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ huy, người chỉ huy. A commander. Ví dụ : "The prefect of the Roman guard issued the order to advance. " Người chỉ huy đội cận vệ La Mã đã ra lệnh tiến lên. military government person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc