verb🔗ShareTìm kiếm, thăm dò. To search, as for gold."The old miner spent his days prospecting in the mountains, hoping to find a rich vein of gold. "Ông lão thợ mỏ dành cả ngày để tìm kiếm, thăm dò vàng trên núi, hy vọng tìm được một mạch vàng lớn.geologybusinessindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThăm dò, tìm kiếm khoáng sản. To determine which minerals or metals are present in a location."The geologists are prospecting in the mountains, hoping to find valuable minerals. "Các nhà địa chất đang thăm dò khoáng sản trên núi, hy vọng tìm thấy những khoáng vật có giá trị.geologymineralbusinessindustryscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự thăm dò, sự tìm kiếm, công tác thăm dò. The act of one who prospects."The company increased its sales team's prospecting, hoping to find new clients. "Công ty đã tăng cường công tác tìm kiếm khách hàng tiềm năng của đội ngũ bán hàng, với hy vọng tìm được những khách hàng mới.businessjobgeologyindustrymineralworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc