Hình nền cho protestation
BeDict Logo

protestation

/ˌpɹɒtɪsˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Phản kháng, tuyên bố phản đối, sự phản đối trang trọng.

Ví dụ :

Dù học sinh đó lớn tiếng tuyên bố mình vô tội, thầy giáo vẫn nghi ngờ em gian lận.
noun

Ví dụ :

Dù cô bé ra sức một mực chối rằng mình không hề thấy mấy cái bánh quy bị mất, nhưng vụn bánh dính đầy mặt lại tố cáo điều ngược lại.