Hình nền cho psychopathy
BeDict Logo

psychopathy

/saɪˈkɒpəθi/ /saɪˈkɑpəθi/

Định nghĩa

noun

Bệnh thái nhân cách, chứng rối loạn nhân cách phản xã hội.

Ví dụ :

Viên thám tử nghi ngờ vẻ ngoài quyến rũ và sự thiếu ăn năn của nghi phạm là dấu hiệu của bệnh thái nhân cách, điều đó khiến hắn trở thành một người nguy hiểm.