

psychopathy
Định nghĩa
Từ liên quan
individual noun
/ˌɘndɘˈvɘd͡ʒɘl/ /ˌɪndəˈ-/
Cá nhân, người.
"He is an unusual individual."
Anh ấy là một người khá đặc biệt.
personality noun
/-i/ /ˌpɝsəˈnælɪti/
Tính cách, nhân cách, cá tính.
exploitation noun
/ˌɛksplɔɪˈteɪʃn̩/
Khai thác, lợi dụng, bóc lột.
"The exploitation of natural resources is crucial to many industries. "
Việc khai thác tài nguyên thiên nhiên đóng vai trò rất quan trọng đối với nhiều ngành công nghiệp.
promiscuity noun
/ˌprɑːmɪˈskjuːəti/ /ˌproʊmɪˈskjuːəti/