noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp gấp, vết nhăn. A fold or wrinkle. Ví dụ : "The old curtains had puckers along the bottom where the sun had faded the fabric unevenly. " Mấy tấm rèm cũ có những nếp gấp dọc theo phía dưới, chỗ mà ánh nắng mặt trời làm bạc màu vải không đều. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, lo lắng, hoang mang, phiền muộn. A state of perplexity or anxiety; confusion; bother; agitation. Ví dụ : "The sudden power outage threw the office into complete puckers. " Sự cúp điện đột ngột khiến cả văn phòng rơi vào tình trạng hỗn loạn và lo lắng tột độ. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn, chun, mím, rúm ró. To pinch or wrinkle; to squeeze inwardly, to dimple or fold. Ví dụ : "The baby puckers her lips before she starts to cry. " Em bé mím môi lại trước khi bắt đầu khóc. body appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc