noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi chữ. A pun. Ví dụ : "Her presentation was full of interesting facts, but also peppered with silly quibbles that made everyone groan. " Bài thuyết trình của cô ấy chứa đầy thông tin thú vị, nhưng cũng điểm xuyết những trò chơi chữ ngớ ngẩn khiến mọi người phải rên rỉ. language word communication entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời bắt bẻ, sự cãi vặt. An objection or argument based on an ambiguity of wording or similar trivial circumstance; a minor complaint. Ví dụ : "He harped on his quibble about how the dark red paint should be described as carmine rather than burgundy." Anh ta cứ cãi vặt mãi về chuyện nên gọi màu sơn đỏ sẫm là đỏ carmin thay vì đỏ burgundy, chỉ vì một chi tiết nhỏ nhặt. language communication attitude point negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc