Hình nền cho quibbles
BeDict Logo

quibbles

/ˈkwɪbəlz/

Định nghĩa

noun

Chơi chữ.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của cô ấy chứa đầy thông tin thú vị, nhưng cũng điểm xuyết những trò chơi chữ ngớ ngẩn khiến mọi người phải rên rỉ.
noun

Ví dụ :

Anh ta cứ cãi vặt mãi về chuyện nên gọi màu sơn đỏ sẫm là đỏ carmin thay vì đỏ burgundy, chỉ vì một chi tiết nhỏ nhặt.