Hình nền cho quibble
BeDict Logo

quibble

/ˈkwɪbəl/

Định nghĩa

noun

Chơi chữ.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của anh ấy toàn thông tin quan trọng, nhưng anh ấy không thể cưỡng lại việc kết thúc bằng một câu chơi chữ ngớ ngẩn: "Hãy để rau diếp lật sang trang mới!"
noun

Lời lẽ bắt bẻ, lý sự, sự tranh cãi nhỏ nhặt.

Ví dụ :

Anh ta cứ cằn nhằn về cái lý sự nhỏ nhặt của mình, rằng màu sơn đỏ đậm nên được gọi là "carmine" chứ không phải "burgundy".