Hình nền cho harped
BeDict Logo

harped

/hɑːrpt/ /hɑːrpd/

Định nghĩa

verb

Nói đi nói lại, Nhai đi nhai lại, Càm ràm.

Ví dụ :

Sao bạn cứ nhai đi nhai lại một lỗi nhỏ duy nhất vậy?
verb

Ra rả, nói dai, lải nhải.

Ví dụ :

Người nhạc sĩ đã ra rả chơi đi chơi lại giai điệu đó, khéo léo phát triển nó thành một bản nhạc phức tạp và tuyệt đẹp.