verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói đi nói lại, Nhai đi nhai lại, Càm ràm. (usually with on) To repeatedly mention a subject. Ví dụ : "Why do you harp on a single small mistake?" Sao bạn cứ nhai đi nhai lại một lỗi nhỏ duy nhất vậy? communication language attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gảy đàn hạc. To play on (a harp or similar instrument) Ví dụ : "The musician gently harped on the Celtic harp, filling the room with soothing melodies. " Người nhạc sĩ nhẹ nhàng gảy đàn hạc Celtic, lấp đầy căn phòng bằng những giai điệu du dương. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn hạc. To play (a tune) on the harp. Ví dụ : "The musician softly harped a lullaby, calming the restless child. " Người nhạc sĩ nhẹ nhàng đàn hạc một khúc hát ru, giúp đứa trẻ đang quấy khóc bình tĩnh lại. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra rả, nói dai, lải nhải. To develop or give expression to by skill and art; to sound forth as from a harp; to hit upon. Ví dụ : "The musician harped on the melody, skillfully developing it into a complex and beautiful piece. " Người nhạc sĩ đã ra rả chơi đi chơi lại giai điệu đó, khéo léo phát triển nó thành một bản nhạc phức tạp và tuyệt đẹp. music literature language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc