Hình nền cho quicksilver
BeDict Logo

quicksilver

/ˈkwɪkˌsɪlvɚ/

Định nghĩa

noun

Thủy ngân.

Ví dụ :

Cái nhiệt kế cũ chứa thủy ngân, mà thủy ngân còn được gọi là "quicksilver" trong tiếng Anh.
noun

Hỗn hống thuỷ ngân, hỗn hợp tráng gương.

Ví dụ :

Chiếc gương cổ cho thấy dấu vết thời gian; bạn có thể thấy những mảng tối nơi lớp hỗn hống thuỷ ngân tráng gương đã bị mòn đi.
verb

Tẩm thuỷ ngân.

To treat with quicksilver.

Ví dụ :

Người thợ làm gương thế kỷ 19 cẩn thận tẩm thuỷ ngân lên tấm kính, phủ một lớp hợp kim thuỷ ngân lên mặt sau để tạo ra bề mặt phản chiếu.
adjective

Hay thay đổi, thất thường, không đoán trước được.

Ví dụ :

Tính khí thất thường, sáng nắng chiều mưa của cô ấy khiến người khác khó mà đoán được cô ấy sẽ phản ứng thế nào với bất cứ chuyện gì.