Hình nền cho overlay
BeDict Logo

overlay

/ˌoʊvərˈleɪ/ /oʊvərˈleɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ in đã dán thêm một miếng bồi mỏng lên tấm lót khuôn in để chữ "A" in ra được đậm và rõ nét hơn trên trang giấy cuối cùng.
noun

Ví dụ :

Lớp phủ phần mềm mới đã thay thế hệ thống menu cũ bằng một thiết kế thân thiện với người dùng hơn.
noun

Lớp phủ, phần phủ.

Ví dụ :

Trang web sử dụng một lớp phủ màu xanh dương sáng để yêu cầu người dùng đăng ký nhận bản tin, che khuất nội dung chính cho đến khi bạn tắt nó đi.
verb

Đè chết, làm ngạt thở.

Ví dụ :

Một thảm kịch kinh hoàng đã xảy ra khi người mẹ mệt mỏi vô tình đè chết con mình trong lúc ngủ chung trên ghế sofa.