verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc, lay, khuấy động. To shake (something); to stir, move. Ví dụ : "He tried to quitch the stubborn ketchup from the bottom of the glass bottle. " Anh ấy cố gắng lắc mạnh chai thủy tinh để lấy hết phần tương cà cứng đầu còn đọng lại dưới đáy. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuấy động, lay động. To stir; to move. Ví dụ : "The baby quitched in her sleep, turning slightly to find a more comfortable position. " Đứa bé cựa mình trong giấc ngủ, hơi xoay người để tìm một tư thế thoải mái hơn. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, rụt lại. To flinch; shrink. Ví dụ : "The child didn't want a shot, and when the nurse approached with the needle, he quitched and pulled away. " Đứa bé không muốn tiêm, và khi y tá tiến lại gần với cây kim, nó giật mình rụt lại và cố gắng tránh né. body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỏ tranh. Elymus repens, couch grass (a species of grass, often considered a weed) Ví dụ : "The gardener spent the morning pulling out stubborn quitch from the flower bed. " Người làm vườn mất cả buổi sáng nhổ đám cỏ tranh cứng đầu khỏi luống hoa. plant nature agriculture biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc