Hình nền cho flinch
BeDict Logo

flinch

/flɪntʃ/

Định nghĩa

noun

Sự rụt rè, sự co rúm.

Ví dụ :

Bác sĩ mắt của tôi rất ghét cái kiểu tôi cứ giật mình co rúm lại mỗi khi bác ấy cố gắng đến gần mắt tôi.
verb

Rụt người lại, co rúm người, né tránh.

Ví dụ :

Đứa bé vẽ xong bức tranh rồi đưa cho bố, nhưng bố lại chê bai, và đứa bé có vẻ như rụt người lại.