BeDict Logo

flinch

/flɪntʃ/
Hình ảnh minh họa cho flinch: Rụt người lại, co rúm người, né tránh.
 - Image 1
flinch: Rụt người lại, co rúm người, né tránh.
 - Thumbnail 1
flinch: Rụt người lại, co rúm người, né tránh.
 - Thumbnail 2
verb

Rụt người lại, co rúm người, né tránh.

Đứa bé vẽ xong bức tranh rồi đưa cho bố, nhưng bố lại chê bai, và đứa bé có vẻ như rụt người lại.