verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm loãng, thưa đi, làm cho ít đặc lại. To make rare, thin, porous, or less dense Ví dụ : "As the hikers climbed higher up the mountain, the air began to rarefy, making it difficult to breathe. " Khi những người leo núi leo càng cao lên đỉnh, không khí bắt đầu loãng dần, khiến họ khó thở. physics chemistry material environment science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm loãng, pha loãng. To expand or enlarge without adding any new portion of matter to. Ví dụ : "As the air rises, it begins to rarefy, making it harder to breathe at higher altitudes. " Khi không khí bốc lên cao, nó bắt đầu loãng đi, khiến cho việc thở trở nên khó khăn hơn ở những độ cao lớn. physics science material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc