Hình nền cho altitudes
BeDict Logo

altitudes

/ˈæltɪtjuːdz/ /ˈæltɪtuːdz/

Định nghĩa

noun

Độ cao, cao độ, mực nước biển.

Ví dụ :

Khi độ cao so với mực nước biển tăng lên, nhiệt độ sẽ giảm xuống, vì vậy hãy nhớ mang theo quần áo ấm khi lên núi nhé.
noun

Cao vọng, thái độ kiêu căng.

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, Sarah bắt đầu tỏ vẻ cao vọng và kiêu căng, không thèm nói chuyện với ai chưa từng đoạt giải thưởng.