adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khàn khàn, ồn ào, chói tai. Harsh and rough-sounding. Ví dụ : "At night, raucous sounds come from the swamp." Vào ban đêm, những âm thanh khàn khàn, ồn ào vọng đến từ đầm lầy. sound character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ồn ào, huyên náo. Disorderly and boisterous. Ví dụ : "Acts of vandalism were committed by a raucous gang of drunkards." Một nhóm say xỉn ồn ào và huyên náo đã thực hiện các hành vi phá hoại. sound character entertainment group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ồn ào, inh ỏi, chói tai. Loud and annoying. Ví dụ : "The new neighbors had a raucous party." Nhà hàng xóm mới mở một bữa tiệc ồn ào inh ỏi. sound language character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc