Hình nền cho raucous
BeDict Logo

raucous

/ˈɹɔːkəs/ /ˈɹɔkəs/

Định nghĩa

adjective

Khàn khàn, ồn ào, chói tai.

Ví dụ :

"At night, raucous sounds come from the swamp."
Vào ban đêm, những âm thanh khàn khàn, ồn ào vọng đến từ đầm lầy.