Hình nền cho reachable
BeDict Logo

reachable

/ˈriːtʃəbl/ /ˈriːtʃəbəl/

Định nghĩa

noun

Người/Vật có thể tiếp cận được.

Ví dụ :

"The top shelf is not easily reachable for children. "
Kệ trên cùng không dễ với tới được đối với trẻ con.
adjective

Có thể đạt được, có thể tới được.

Ví dụ :

""In our school's computer network, the printer is only reachable if your computer is connected to the main server." "
Trong mạng máy tính của trường mình, bạn chỉ có thể kết nối tới máy in nếu máy tính của bạn được kết nối với máy chủ chính.