verb🔗ShareTỉnh lại, thức giấc, hồi tỉnh. To wake after an extended period of sleep."After decades of dormancy, the volcano seemed to reawaken, with small tremors shaking the nearby town. "Sau hàng chục năm ngủ yên, ngọn núi lửa dường như tỉnh giấc, với những rung chấn nhỏ làm rung chuyển thị trấn gần đó.physiologybodymindsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTái kích hoạt, làm sống lại. To reactivate or reanimate."The smell of coffee in the morning can reawaken my senses and make me feel ready for the day. "Mùi cà phê buổi sáng có thể tái kích hoạt các giác quan của tôi và khiến tôi cảm thấy sẵn sàng cho một ngày mới.actionmindbodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc